总监
tổng giam
Hán Việt: tổng giam · Pinyin: zǒng jiān
Tổng quan
GIAM, GIÁM tổng thanh tra
1.管理监督。 2.官名。隋唐有宫苑总监﹑九成宫总监﹑盐池总监等,民国有首都警察总监﹑军械总监﹑军需总监等。
負責監督所有工作事項的人。如:「藝術總監」。
Nghĩa
Việt
- Cihui người đứng đầu
- Cihui giám đốc (của một đơn vị tổ chức)
- Cihui ủy viên cảnh sát
- Cihui tổng thanh tra
- Cihui cấp bậc địa phương thời nhà Đường
- Biên soạn chief inspector M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 負責監督所有工作事項的人。如:「藝術總監」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.管理监督。 2.官名。隋唐有宫苑总监﹑九成宫总监﹑盐池总监等,民国有首都警察总监﹑军械总监﹑军需总监等。
- Kaggle Zh-Vi majordomo
Eng
- Cihui head; director (of an organizational unit); (police) commissioner; inspector-general; rank of local governor in Tang dynasty administration
Đức
- Handedict Direktor