总管

zǒng guǎntổng quản

Hán Việt: tổng quản · Pinyin: zǒng guǎn

Tổng quan

quản lý chung; quản lý toàn bộ. việc trong trường lúc này không có người quản lý. 後勤工作由老張總管. công tác hậu cần do bác Trương quản lý.; người quản lý; người quản lý chung.; tổng quản (người quản lý mọi công việc thời xưa trong những gia đình giàu có.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

武官名『末南北朝以都督统州之军事,并总揽或与刺史治州之政事。北周始改此称。隋代至唐代初在各州设总管,边镇和大州设大总管,均系地方军政长官,后又恢复都督称,但统兵出征之将帅仍为总管。北宋时总管仍系地方军政长官,分别由节度使、知府、知州兼任。辽金元时总管兼管军民。清代时在东三省、新疆及围场设总管,为率军驻防之长官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職官名。稱督兵、守郡或管理特種事務的長官; 高級宦官亦有總管太監的稱謂。 2.僕役的總管理人。《紅樓夢》第四回:「二則自薛蟠父親死後,各省中所有的買賣、承局、總管、夥計人等,見薛蟠年輕不諳世事,便趁時拐騙起來。」

Cấu tạo: 總 (tổng) + 管 (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ trách (một lĩnh vực chính)
  • Cihui người phụ trách
  • Cihui quản lý
  • Cihui (cũ) quản gia (của gia đình giàu có)
  • Cihui tổng quản
  • Tần suất từ phụ trách (một lĩnh vực chính) , người phụ trách; quản lý , (cũ) quản gia (của gia đình giàu có); tổng quản; 1. quản lý chung; quản lý toàn bộ. việc trong trường lúc này không có người quản lý. 後勤工作由老張總管. công tác hậu cần do bác Trương quản lý. 2. người quản lý; người quản lý chung. 3. tổng quản (người quản lý mọi công việc thời xưa trong những gia đình giàu có.)
  • Biên soạn 1. main pipe <trad.> 2. manager 3. steward; butler 4. title of a ranking military officer 5. garrison commander 6. majordomo ◆v. 1. take overall responsibility 2. supervise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。稱督兵、守郡或管理特種事務的長官; 高級宦官亦有總管太監的稱謂。 2.僕役的總管理人。《紅樓夢》第四回:「二則自薛蟠父親死後,各省中所有的買賣、承局、總管、夥計人等,見薛蟠年輕不諳世事,便趁時拐騙起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武官名『末南北朝以都督统州之军事,并总揽或与刺史治州之政事。北周始改此称。隋代至唐代初在各州设总管,边镇和大州设大总管,均系地方军政长官,后又恢复都督称,但统兵出征之将帅仍为总管。北宋时总管仍系地方军政长官,分别由节度使、知府、知州兼任。辽金元时总管兼管军民。清代时在东三省、新疆及围场设总管,为率军驻防之长官。

Eng

  • Cihui 總管 ǒngguǎn n. 1. main pipe <trad.> 2. manager 3. steward; butler 4. title of a ranking military officer 5. garrison commander 6. majordomo ◆v. 1. take overall responsibility 2. supervise

Từ liên quan

Gần nghĩa

总管理处 · 总之 · 总价 · 总会 · 总体 · 总值 · 总共 · 总兵