總統

zǒng tǒng tổng thống

Hán Việt: tổng thống · Pinyin: zǒng tǒng

Tổng quan

tổng thống (của một quốc gia) | LT:個|个,位,名,屆|届

Cấu tạo: (tổng) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổng thống (của một quốc gia) | LT:個|个,位,名,屆|届
  • Cihui tổng thống tổng thống ☆Vị nguyên thủ quốc gia, đứng đầu ngành Hành pháp của một quốc gia dân chỉ, do toàn dân bầu lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.總聚統理。《漢書.卷一九.百官公卿表》:「太師、太傅、太保,是為三公,蓋參天子,坐而議政,無不總統。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「於是以亮為右將軍,行丞相事,所總統如前。」 2.舊時用於稱統兵的首領。 3.民主國家的元首。我國總統由全國人民直接選舉,任期四年,對外代表中華民國,亦為全國陸海空三軍統帥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些国家的元首的名称。

Eng

  • CC-CEDICT president (of a country)|CL:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]
  • Cihui president (of a country); CL:個|个,位,名,屆|届