总鳍鱼

zǒng qí yútổng kì ngư

Hán Việt: tổng kì ngư · Pinyin: zǒng qí yú

Tổng quan

cá phổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

鱼的一类,有肺,可以在水外呼吸,鳍强壮有力。最早出现于泥盆纪,是陆生脊椎动物的祖先,为鱼类进化成两栖类的过渡类型,现在仍有残存。

Cấu tạo: 總 (tổng) + 鰭 (kì) + 魚 (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Cá vây thùy
  • VietPhrases cá phổi
  • Tần suất từ cá phổi
  • Biên soạn crossopterygii M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鱼的一类,有肺,可以在水外呼吸,鳍强壮有力。最早出现于泥盆纪,是陆生脊椎动物的祖先,为鱼类进化成两栖类的过渡类型,现在仍有残存。

Eng

  • Cihui 總鰭魚 ǒngqíyú n. <bio.> crossopterygii M:¹tiáo
  • Tần suất từ n. <bio.> crossopterygii M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

總鰭魚 · 总鳍鱼目 · 总鳍鱼类 · 总鳍鱼亚纲