恁地
nhẫm địa
Hán Việt: nhẫm địa · Pinyin: nèn dì
Tổng quan
hư vậy. Như thế (trong Bạch thoại). nhẫm địa nhẫm địa ☆Như vậy. Như thế (trong Bạch thoại). như vậy; như thế。這麼;那麼。 不要恁地說。 không nên nói như thế.
Nghĩa
Việt
- Cihui hư vậy. Như thế (trong Bạch thoại). nhẫm địa nhẫm địa ☆Như vậy. Như thế (trong Bạch thoại). như vậy; như thế。這麼;那麼。 不要恁地說。 không nên nói như thế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.如此、這樣。《水滸傳》第一回:「既然恁地,依著你說,明日絕早上山。」《初刻拍案驚奇》卷一:「便直恁地財爻動?這先生也是混帳。」也作「恁的」。 2.怎樣、怎麼。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「崔寧認得像是秀秀的聲音,趕將來又不知恁地,心下好生疑惑。」也作「恁的」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指示代词。这么;那么:不要~说;疑问代词。怎么;如何:这人看着面熟,~想不起来?