恁摩
nhẫm ma
Hán Việt: nhẫm ma
Tổng quan
NHẬM MA Khẩu ngữ. 1. Như thế, Như vậy. Còn gọi: 恁 麼. Tiết Huệ Trung Quốc Sư trong TĐT q. 3 ghi: 師在黨子谷時、麻谷來、繞師三匝、震錫一下。師曰:既然任摩、何用更見貧道? Lúc sư ở hang Đảng Tử, có Ma Cốc đến viếng, đi nhiễu sư ba vòng, dộ
Nghĩa
other
- Nguồn khác Như thế, Như vậy
- Nguồn khác Còn gọi: 恁 麼
- Nguồn khác Tiết Huệ Trung Quốc Sư trong TĐT q
- Nguồn khác 3 ghi: 師在黨子谷時、麻谷來、繞師三匝、震錫一下。師曰:既然任摩、何用更見貧道? Lúc sư ở hang Đảng Tử, có Ma Cốc đến viếng, đi nhiễu sư ba vòng, dộng tích trượng một cái
- Nguồn khác Sư bảo: Đã được như thế, đâu cần phải gặp bần đạo? 2
- Nguồn khác Làm thế nào? Thế nào là? Chương Pháp Nhãn Văn Ích Thiền sư trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 28 ghi: 僧問:恁摩即不落因果也?師曰:莫作野干鳴。 Tăng hỏi: Làm thế nào để khỏi rơi vào nhân quả? Sư đáp: Đừng làm chồn hoang kêu
- Nguồn khác CĐTĐL q
- Nguồn khác 20 ghi: 恁麼即一輪高掛、萬國同觀去也? Thế nào là chỉ một vầng trăng treo cao mà muôn nước cùng ngắm?