恁時

nèn shínhẫm thì

Hán Việt: nhẫm thì · Pinyin: nèn shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.那时候。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

那時。宋.柳永〈受恩深.雅致裝庭宇〉詞:「待宴賞重陽,恁時盡把芳心吐。」《五代史平話.周史.卷下》:「朕欲往觀金陵城壁,借府庫以勞軍。恁時,爾之君臣能無悔乎?」

Cấu tạo: 恁 (nhẫm) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Lúc đó, thời ấy
  • Biên soạn pr. 1. at that time 2. when that happens; then

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 那時。宋.柳永〈受恩深.雅致裝庭宇〉詞:「待宴賞重陽,恁時盡把芳心吐。」《五代史平話.周史.卷下》:「朕欲往觀金陵城壁,借府庫以勞軍。恁時,爾之君臣能無悔乎?」

Eng

  • Cihui 恁時 ènshí pr. 1. at that time 2. when that happens; then

Từ liên quan

Gần nghĩa

恁麼 · 恁地 · 恁摩 · 恁般 · 時下 · 时世 · 時事 · 时人