恁時

nèn shí nhẫm thì

Hán Việt: nhẫm thì · Pinyin: nèn shí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhẫm) + (thì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 那時。宋.柳永〈受恩深.雅致裝庭宇〉詞:「待宴賞重陽,恁時盡把芳心吐。」《五代史平話.周史.卷下》:「朕欲往觀金陵城壁,借府庫以勞軍。恁時,爾之君臣能無悔乎?」

Eng

  • Cihui 恁時 ènshí pr. 1. at that time 2. when that happens; then