恂慄

tuân lật

Hán Việt: tuân lật

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

畏懼害怕。《禮記.大學》:「瑟兮僩兮者,恂慄也; 赫兮喧兮者,威儀也。」宋.沈括〈泗州龜山水陸禪院佛頂舍利塔記〉:「近歲過之,則舟人鼓氣自若,無復嚮日危懼恂慄之色。」

Cấu tạo: 恂 (tuân) + 慄 (lật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sợ hãi
  • VietPhrases sợ hãi
  • Biên soạn 恂栗 xúnlì v.p. severe-looking; awe-inspiring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畏懼害怕。《禮記.大學》:「瑟兮僩兮者,恂慄也; 赫兮喧兮者,威儀也。」宋.沈括〈泗州龜山水陸禪院佛頂舍利塔記〉:「近歲過之,則舟人鼓氣自若,無復嚮日危懼恂慄之色。」

Eng

  • Cihui 恂栗 xúnlì v.p. severe-looking; awe-inspiring

Từ liên quan

Gần nghĩa

栗咕 · 栗子 · 栗暴 · 栗树 · 慄然 · 栗疹 · 栗色 · 栗駄