恂達

tuân đạt

Hán Việt: tuân đạt

Tổng quan

Cấu tạo: (tuân) + (đạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通達。《莊子.知北遊》:「思慮恂達,耳目聰明。」宋.王安石〈詩義.序〉:「內德純茂,則神罔時恫,外行恂達,則四方以無侮。」

Eng

  • Cihui 恂達 úndá v.p. intelligent