恆例

héng lì hằng lệ

Hán Việt: hằng lệ · Pinyin: héng lì

Tổng quan

hằng lề 恒例 dt. thói thường, dịch chữ thường lệ 常例 (lệ thường, quy tắc thường thấy, quen dùng). Sách Bắc Tề Thư ghi: “Tài cao chẳng theo lệ thường” (才高不依常例). Chàu người họp, khó người tan, hai ấy hằng lề sự thế gian. (Bảo kính 139.2).

Cấu tạo: (hằng) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hằng lề 恒例 dt. thói thường, dịch chữ thường lệ 常例 (lệ thường, quy tắc thường thấy, quen dùng). Sách Bắc Tề Thư ghi: “Tài cao chẳng theo lệ thường” (才高不依常例). Chàu người họp, khó người tan, hai ấy hằng lề sự thế gian. (Bảo kính 139.2).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不變的習慣、規矩。《太平廣記.卷一七八.讌集》:「進士開讌,常寄其間。既撒饌,則移樂泛舟,都為恆例。」

Eng

  • Cihui 恆例 énglì n. ordinary/common practice