恆心

héng xīnhằng tâm

Hán Việt: hằng tâm · Pinyin: héng xīn

Tổng quan

bền lòng; bền gan; bền chí. học hành cần phải bền lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

长久不变的意志:学习要有~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恆久不變的心志。《孟子.梁惠王上》:「無恆產而有恆心者,惟士為能。若民則無恆產因無恆心。」《兒女英雄傳》第二一回:「一個鄉里的媽媽兒,可曉得甚麼叫作恆心,她又曉得甚麼叫作定力?」

Cấu tạo: 恆 (hằng) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ căng tâm/cắng tâm/hằng tâm: bền lòng/bền gan/bền chí; bền gan; bền chí
  • Biên soạn 恆心 héngxīn n. perseverance M:¹kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恆久不變的心志。《孟子.梁惠王上》:「無恆產而有恆心者,惟士為能。若民則無恆產因無恆心。」《兒女英雄傳》第二一回:「一個鄉里的媽媽兒,可曉得甚麼叫作恆心,她又曉得甚麼叫作定力?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长久不变的意志:学习要有~。

Eng

  • JMdict steadiness
  • JMdict constancy
  • Cihui perseverance
  • Tần suất từ 恆心 héngxīn n. perseverance M:¹kē

Đức

  • Handedict beständig, beharrlich

ja

  • JMdict 恒心(こうしん)

other

  • Nguồn khác Tấm lòng tốt sẵn có, thường có

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭