恆情
hằng tình
Hán Việt: hằng tình · Pinyin: héng qíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 常情。《福惠全書.卷一.筮仕部.起程》:「互相爭嚷,亦世俗恆情耳。」
Eng
- Cihui 恆情 héngqíng n. general propensities; common practices M:¹zhǒng
Hán Việt: hằng tình · Pinyin: héng qíng