恆星

héng xīng hằng tinh

Hán Việt: hằng tinh · Pinyin: héng xīng

Tổng quan

ngôi sao (cố định) hằng tinh; định tinh。本身能發出光和熱的天體,如織女星、太陽。過去認為這些天體的位置是固定不動的,所以叫做恆星。實際上恆星也在運動。 恆星物理學。 vật lý học hằng tinh.

Cấu tạo: (hằng) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi sao (cố định) hằng tinh; định tinh。本身能發出光和熱的天體,如織女星、太陽。過去認為這些天體的位置是固定不動的,所以叫做恆星。實際上恆星也在運動。 恆星物理學。 vật lý học hằng tinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本身能發出光和熱的星體。恆星間的相對位置幾乎不變,故名。銀河系內的恆星據估計為數約有幾千億,太陽為距離地球最近的恆星。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本身能发出光和热的天体,如织女星、太阳。过去认为这些天体的位置是固定不动的,所以叫作恒星。实际上恒星也在运动。

Eng

  • CC-CEDICT (fixed) star
  • Cihui (fixed) star

ja

  • JMdict star