恆河

héng hé hằng hà

Hán Việt: hằng hà · Pinyin: héng hé

Tổng quan

sông Hằng ên con sông lớn ở vùng Bắc Ấn Độ (Gange). hằng hà hằng hà ☆Tên con sông lớn ở vùng Bắc Ấn Độ (Gange). sông Hằng (sông lớn ở phía bắc Ấn Độ. Dài 2506 km.)。印度北部大河。全長2506公里。有兩條主要源流:其中較長的阿勒格嫩達河發源於喜馬拉雅山楠大德維山以北約48公里處,另一主源帕吉勒提河發源於喜馬拉雅山 麓的根戈德里冰穴。兩河匯合後稱恆河,在赫爾德瓦爾進入平原。注入孟加拉灣。恆河平原十分平坦,從 德里到孟加拉灣長約1600公里,高差只有210米。平原面積78萬平方公里。

Cấu tạo: (hằng) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hằng hà hằng hà ☆Tên con sông lớn ở vùng Bắc Ấn Độ (Gange).
  • Cihui sông Hằng ên con sông lớn ở vùng Bắc Ấn Độ (Gange). hằng hà hằng hà ☆Tên con sông lớn ở vùng Bắc Ấn Độ (Gange). sông Hằng (sông lớn ở phía bắc Ấn Độ. Dài 2506 km.)。印度北部大河。全長2506公里。有兩條主要源流:其中較長的阿勒格嫩達河發源於喜馬拉雅山楠大德維山以北約48公里處,另一主源帕吉勒提河發源於喜馬拉雅山 麓的根戈德里冰穴。兩河匯合後稱恆河,在赫爾德瓦爾進入平原。注入孟加拉灣。恆河平原十…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。發源於喜馬拉雅山南麓,南流經印度平原,再東流與雅魯藏布江會合,注入孟加拉灣,全長二千七百公里,為印度重要河川。

Eng

  • CC-CEDICT Ganges River
  • Cihui Ganges River