恆河

héng héhằng hà

Hán Việt: hằng hà · Pinyin: héng hé

Tổng quan

sông Hằng (sông lớn ở phía bắc Ấn Độ. Dài 2506 km.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

河川名。發源於喜馬拉雅山南麓,南流經印度平原,再東流與雅魯藏布江會合,注入孟加拉灣,全長二千七百公里,為印度重要河川。

Cấu tạo: 恆 (hằng) + 河 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Hé p.w. the Ganges

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。發源於喜馬拉雅山南麓,南流經印度平原,再東流與雅魯藏布江會合,注入孟加拉灣,全長二千七百公里,為印度重要河川。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ganges

Eng

  • Cihui Ganges River

Đức

  • Handedict Ganges (Fluss in Indien)

other

  • Nguồn khác Tên con sông lớn ở vùng Bắc Ấn Độ (Gange)

Từ liên quan

Gần nghĩa

恆河猴 · 恆河沙數 · 恆娥 · 恆心 · 恆性 · 恆產 · 恆量 · 恆齒