恇怯

kuāng qiè khuông khiếp

Hán Việt: khuông khiếp · Pinyin: kuāng qiè

Tổng quan

Cấu tạo: (khuông) + (khiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畏縮害怕。《宋書.卷四四.謝晦傳》:「登之恇怯,使小將陳祐作大囊,貯茅數千斛,縣於颿牆,云可以焚艦,用火宜須晴,以緩戰期。」唐.柳宗元〈寄許京兆孟容書〉:「今以恇怯淟涊下才末伎,又嬰恐懼痼病,雖欲慷慨攘臂,自同昔人,愈疏闊矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懦弱,胆怯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.懦弱,胆怯。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

奋勇