恇
khuông
Hán Việt: khuông · Pinyin: kuāng
Tổng quan
sợ hãi lo lắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuāng |
|---|---|
| Hán Việt | khuông |
| Quảng Đông | hong1 |
| Nhật Bản | TSUNE |
| Hàn Quốc | 광 |
| Chú âm | ㄎㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyang |
| Phản thiết | 去王切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhát sợ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.膽怯、害怕。《說文解字.心部》:「恇,怯也。」《後漢書.卷一二.張步傳》:「時國無嗣主,內外恇懼。」 2.料到、料想。元.張國賓《合汗衫》第一折:「則打的一拳,不恇就打殺了。」元.武漢臣《生金閣》第一折:「我那裡恇郭成的渾家,這等生的風流,長的可喜。」 [形] 虛弱、衰敗。《黃帝素問靈樞經.卷五.寒熱病》:「精泄則病甚而恇,致氣則生為癰疽也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恇kuāng 1.畏怯,恐惧。 2.虚弱貌。 3.料想。
Eng
- CC-CEDICT to fear|apprehensive
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】去王切【集韻】曲王切,𠀤音匡。【說文】怯也。从心匡聲。 又恐也。【梁鴻·適吳詩】嗟恇恇兮誰留。 又通作匡。【禮·禮器】衆不匡懼。【註】與恇同。 又【五音集韻】丘往切。義同。本作𢝎,省作恇。
Thuyết Văn
㹤也。 从心匩。匩亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
犬部曰。㹤、多畏也。杜林作怯。素問。尺虚者行歩恇然。王注。恇然不足。樂記。衆不匡懼。此叚匡爲恇也。 去王切。十部。按匡亦二字衍。
【恇】 (khuông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心匩 (tâm) | Thanh phù (聲符): 匩亦 (匩 diệc) Phiên thiết: Khứ vương thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 王 (vương) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' Suy luận: khang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khiếp vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢝎