恇擾
khuông nhiễu
Hán Việt: khuông nhiễu · Pinyin: kuāng rǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恐慌失措。《宋書.卷八九.袁粲傳》:「秉、侯伯等並赴石頭,本期夜發,其日秉恇擾不知所為。」《北史.卷二.魏恭宗景穆帝本紀》:「此由賊恇擾,何有營上而有此塵?」
Hán Việt: khuông nhiễu · Pinyin: kuāng rǎo