恍忽

huǎng hūhoảng hốt

Hán Việt: hoảng hốt · Pinyin: huǎng hū

Tổng quan

hoảng hốt; ngơ ngẩn; ngẩn ngơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘恍惚 ’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.隱約模糊,不可辨認。《文選.司馬相如.上林賦》:「周覽泛觀,縝紛軋笏,芒芒恍忽,視之無端,察之無涯。」也作「恍惚」。 2.神志模糊不清。《文選.宋玉.神女賦》:「精神恍忽若有喜,紛紛擾擾,未知其意。」也作「恍惚」。

Cấu tạo: 恍 (hoảng) + 忽 (hốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 恍惚
  • Tần suất từ biến thể của 恍惚[huǎng hū]; hoảng hốt; ngơ ngẩn; ngẩn ngơ; ngơ ngẩn; ngẩn ngơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱約模糊,不可辨認。《文選.司馬相如.上林賦》:「周覽泛觀,縝紛軋笏,芒芒恍忽,視之無端,察之無涯。」也作「恍惚」。 2.神志模糊不清。《文選.宋玉.神女賦》:「精神恍忽若有喜,紛紛擾擾,未知其意。」也作「恍惚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘恍惚 ’。

Eng

  • Cihui variant of 恍惚
  • Tần suất từ variant of 恍惚[huang3 hu1]

Từ liên quan

Gần nghĩa

忽哨 · 忽地 · 忽布 · 忽律 · 忽微 · 忽忽 · 忽悠 · 忽然