恍恍忽忽

huǎng huǎng hū hū hoảng hoảng hốt hốt

Hán Việt: hoảng hoảng hốt hốt · Pinyin: huǎng huǎng hū hū

Tổng quan

Cấu tạo: (hoảng) + (hoảng) + (hốt) + (hốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茫然迷離,模糊不清的樣子。《儒林外史》第五回:「方才這一番話,恐怕老妹丈胸中也沒有這樣道理,還要恍恍忽忽,疑惑不清,枉為男子。」《紅樓夢》第五回:「寶玉恍恍忽忽,不覺棄了卷冊,又隨了警幻來至後面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神志不清、迷惘的状态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"恍恍惚惚"。