恍若

huǎng ruòhoảng nhược

Hán Việt: hoảng nhược · Pinyin: huǎng ruò

Tổng quan

như thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.茫然。 2.好像,仿佛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彷彿、好像。《紅樓夢》第三回:「這個人打扮與眾姑娘不同,彩繡輝煌,恍若神妃仙子。」也作「恍如」。

Cấu tạo: 恍 (hoảng) + 若 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống như
  • Cihui tựa như
  • Tần suất từ như thể , giống như , tựa như; hoảng nhược: bừng tỉnh/phảng phất giống như; phảng phất giống như
  • Biên soạn 恍若 uǎngruò adv. be rather like; be as if

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彷彿、好像。《紅樓夢》第三回:「這個人打扮與眾姑娘不同,彩繡輝煌,恍若神妃仙子。」也作「恍如」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.茫然。 2.好像,仿佛。

Eng

  • Cihui as if; as though; rather like
  • Tần suất từ 恍若 uǎngruò adv. be rather like; be as if

Từ liên quan

Gần nghĩa

恍若隔世 · 恍如 · 恍忽 · 恍悟 · 恍惚 · 恍然 · 恍神 · 若何