恐轻
khủng khinh
Hán Việt: khủng khinh
Tổng quan
khỏng khảnh 恐輕 ◎ Phiên khác: khủng khỉnh: không được hài lòng thỏa mãn, khinh rẻ (TVG, VVK). Nay theo MQL. tt. <từ cổ> thích thú . “gracieux, agréable” (dễ chịu, thích thú) . Chàu những của tự nhiên ấy, khỏng khảnh dầu lòng ở đất nghiêu. (Tự thán 105.8).
Nghĩa
Việt
- Cihui khỏng khảnh 恐輕 ◎ Phiên khác: khủng khỉnh: không được hài lòng thỏa mãn, khinh rẻ (TVG, VVK). Nay theo MQL. tt. <từ cổ> thích thú . “gracieux, agréable” (dễ chịu, thích thú) . Chàu những của tự nhiên ấy, khỏng khảnh dầu lòng ở đất nghiêu. (Tự thán 105.8).