khinh

Hán Việt: khinh

Tổng quan

nhẹ dịu dàng mềm mại khinh suất không quan trọng hời hợt ít số lượng không nhấn mạnh trung lập coi thường

轻举 · 轻伤 · 轻佻 · 轻侮 · 轻便 · 轻信 · 轻刑 · 轻功

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīng
Hán Việtkhinh
Quảng Đônghing1
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkhjeng
Baxter-Sagart[kʰ]eŋ
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]eŋ
Phản thiết虛正切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ {輕].
  • Thiều Chửu Nhẹ. Khinh rẻ, kẻ không biết tự trọng gọi là {khinh bạc} [輕薄] hay {khinh diêu} [輕佻]. Hơi, phàm cái gì chưa đến nỗi quá lắm đều gọi là {khinh}. Như {khinh hàn} [輕寒] hơi rét, rét vừa, {khinh bệnh} [輕病] bệnh nhẹ, v.v. Giản dị. Như {khinh xa giảm tụng} [輕車簡從] đi ra giản tiện chỉ có c…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻 (形声。本义车名) 轻车 轻,轻车也。--《说文》。段玉裁注轻本车名,故字从车。引申为凡轻重之轻。” 轻车之萃。谓驰敌致师之车也。--《周礼·车仆》 使轻车锐骑冲雍门。--《战国策·齐策》 轻工业的简称 化学元素氢的旧译 轻 ? 分量不大。与重”相对 轻重同。--《孟子》。注谓斤两。” 权然后知轻重,度然后知长短。--《孟子》 渭城朝雨浥轻尘。--唐·王维《送元二使安西》 又如轻单( 轻(輕)qīng ⒈份量小,跟"重"相对这张桌子较~。~于鸿毛。 ⒉数量少,程度浅工作~。~伤。 ⒊用力小~放。~声。 ⒋认为无所谓,不重要~敌。~视。 ⒌随便,不庄重…

Eng

  • CC-CEDICT light|easy|gentle|soft|reckless|unimportant|frivolous|small in number|unstressed|neutral|to disparage

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨌷、𨓷【廣韻】去盈切【集韻】【韻會】牽盈切【正韻】丘京切,𠀤音卿。【說文】輕車也。【廣韻】重之對也。 又去聲。【廣韻】虛正切【集韻】【韻會】牽正切【正韻】丘正切,𠀤音慶。【集韻】疾也。【左傳·桓十二年】絞小而輕,輕則寡謀。又【僖三十三年】秦師輕而無禮。

Thuyết Văn

輕車也。 从車。巠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字句。周禮。輕車之萃。鄭曰。輕車、所用馳敵致師之車也。漢之發材官輕車。亦謂兵車。輕本車名。故字从車。引申爲凡輕重之輕。作音者乃以經之輕車讀遣政反。古無是分别矣。 去盈切。十一部。

【輕】 (khinh ⟨khánh⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: Khứ doanh thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khinh (Nhẹ.) xa (Cái xe.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 軽 · 輊 · 䡖 · 𨌷 · 𨓷 · 軽 · 輊 · 轻 · 轻 · 輕 · 軽 · 轻