kǒng khủng

Hán Việt: khủng · Pinyin: kǒng

Tổng quan

sợ sệt sợ hãi e ngại lo sợ

恐共 · 恐同 · 恐吓 · 恐婚 · 恐怕 · 恐怖 · 恐怯 · 恐惧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǒng
Hán Việtkhủng
Quảng Đônghung2
Mân Namkhióng
Nhật BảnKYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkhyungh
Baxter-Sagartkʰ(r)oŋʔ
Hán ngữ Thượng cổkʰ(r)oŋʔ
Phản thiết丘勇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ. Như {khủng khiếp} [恐怯] rất sợ hãi. Dọa nạt, làm cho người ta sợ hãi. Như {khủng bố} [恐怖] dùng những hành động tàn bạo làm cho người khác sợ hãi. Một âm là {khúng}. E ngại, lo đến việc ngoài ý tưởng đều gọi là {khúng}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thứ tha thứ [Eng: to forgive]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khủng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.害怕、畏懼。如:「驚恐」、「惶恐」、「爭先恐後」、「有恃無恐」。《史記.卷七七.魏公子傳》:「魏王恐,使人止晉鄙,留軍壁鄴。」唐.柳宗元〈三戒.黔之驢〉:「驢一鳴,虎大駭遠遁,以為且噬己也,甚恐。」 2.威脅、使害怕。如:「恐嚇」。《漢書.卷八○.宣元六王傳.淮陽憲王劉欽傳》:「王不許,博辭去,令弟光恐云王遇大人益解,博欲上書為大人乞骸骨去。」唐.賈島〈暮過山村〉詩:「怪禽啼曠野,落日恐行人。」 [副] 大概、或者。表疑慮不定的語氣。如:「恐怕」、「恐未必如此」。唐.崔顥〈長干曲〉四首之一:「停船暫借問,或恐是同鄉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恐〈动〉 (形声。从心,巩声。本义严重害怕,惊恐) 同本义 恐,惧也。--《说文》 室如县罄,野无青草,何恃而不恐?--《左传·僖公二十六年》 星队木鸣,国人皆恐。--《荀子·天伦》 屠大窘,恐前后受其敌。--《聊斋志异·狼》 秦王其破璧,乃辞谢。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又 赵王恐。 恐栗,为儿恒状。--唐·柳宗元《童区寄传》 舟人大恐。--宋·苏轼《石钟山记》 魏王恐。--《史记·魏公子列传》 又如恐防(担心,提防);恐虑(担心);恐灼(惊恐);恐怯(畏怯、害怕);恐畏(畏惧);恐急(惊慌) 恐吓,使之害怕 恐kǒng ⒈害怕,不安~惧。~怖。惊…

Eng

  • CC-CEDICT afraid|frightened|to fear

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢖶【唐韻】【正韻】丘隴切【集韻】【韻會】丘勇切,𠀤音𦶐。【說文】懼也。从心巩聲。【徐曰】恐,猶兇也。【黃帝素問】腎在志爲恐。【註】恐,所以懼惡也。【正韻牋】恐有驚惶之意。懼乃畏怕之實,恐在懼前也。【海錄】唐太宗撰太子接三師禮,與三師書,前名惶恐。後名惶恐再拜。 又惶恐,灘名。【蘇軾詩】地名惶恐泣孤臣。 又【廣韻】區用切【集韻】【韻會】【正韻】欺用切,𠀤𦶐去聲。疑也,慮也,億度也。从𠃨。今省作卂。俗从几,誤。

Thuyết Văn

懼也。从心。𢀜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

丘隴切。九部。

【恐】 (khủng ⟨khúng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 𢀜 (củng) Phiên thiết: Khâu lũng thiết Thượng tự: 丘 (khâu) | Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cụ (Sợ hãi.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㤟 · 𢖶 · 𢘠 · 𢙢 · 𢙷 · 𢝭 · 𢟃 · 𢙢