恆例
hằng lệ
Hán Việt: hằng lệ · Pinyin: héng lì
Tổng quan
hằng lề 恒例 dt. thói thường, dịch chữ thường lệ 常例 (lệ thường, quy tắc thường thấy, quen dùng). Sách Bắc Tề Thư ghi: “Tài cao chẳng theo lệ thường” (才高不依常例). Chàu người họp, khó người tan, hai ấy hằng lề sự thế gian. (Bảo kính 139.2).
Nghĩa
Việt
- Cihui hằng lề 恒例 dt. thói thường, dịch chữ thường lệ 常例 (lệ thường, quy tắc thường thấy, quen dùng). Sách Bắc Tề Thư ghi: “Tài cao chẳng theo lệ thường” (才高不依常例). Chàu người họp, khó người tan, hai ấy hằng lề sự thế gian. (Bảo kính 139.2).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常规,惯例。
- Tân Hoa Tự Điển 1.常规,惯例。
Eng
- Cihui 恆例 énglì n. ordinary/common practice
ja
- JMdict established practice|custom