恒例
hằng lệ
Hán Việt: hằng lệ · Pinyin: héng lì
Tổng quan
hằng lề 恒例 dt. thói thường, dịch chữ thường lệ 常例 (lệ thường, quy tắc thường thấy, quen dùng). Sách Bắc Tề Thư ghi: “Tài cao chẳng theo lệ thường” (才高不依常例). Chàu người họp, khó người tan, hai ấy hằng
1.常规,惯例。
不變的習慣、規矩。《太平廣記.卷一七八.讌集》:「進士開讌,常寄其間。既撒饌,則移樂泛舟,都為恆例。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thông lệ
- Tần suất từ hằng lề 恒例 dt. thói thường, dịch chữ thường lệ 常例 (lệ thường, quy tắc thường thấy, quen dùng). Sách Bắc Tề Thư ghi: “Tài cao chẳng theo lệ thường” (才高不依常例). Chàu người họp, khó người tan, hai ấy hằng lề sự thế gian. (Bảo kính 139.2)
- Biên soạn ordinary/common practice
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.常规,惯例。
Eng
- JMdict established practice
- JMdict custom
- Cihui 恆例 énglì n. ordinary/common practice
- Tần suất từ n. ordinary/common practice
ja
- JMdict 恒例(こうれい)