恒娥

héng éhằng nga

Hán Việt: hằng nga · Pinyin: héng é

Tổng quan

Còn gọi Nàng Hai, Thường Nga, Hai Há… để chỉ người đẹp hoặc nàng tiên ở cung . Còn có nghĩa là Mặt trăng. 𫺒妸恒娥旰律得 恍𫢍君子𣅶当分 Gioan á Hằng Nga cơn lướt đắc Hoạng gần quân tử lúc đang phăn (H.Đ.H.) Lời bìn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"恒娥"。 2.月神名◇羿之妻。相传曾盗食不死之药而奔月,遂为月神。又称嫦娥﹑常娥。

Cấu tạo: 恆 (hằng) + 娥 (nga)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Còn gọi Nàng Hai, Thường Nga, Hai Há… để chỉ người đẹp hoặc nàng tiên ở cung . Còn có nghĩa là Mặt trăng. 𫺒妸恒娥旰律得 恍𫢍君子𣅶当分 Gioan á Hằng Nga cơn lướt đắc Hoạng gần quân tử lúc đang phăn (H.Đ.H.) Lời bình thơ hay quá làm giật mình chị Hằng Nga phải tinh giấc ngủ, làm hoảng hốt người quân tử phải thức giấc, bỏ dở dang cơn mơ. 青帝切詩䟻𫖂坦 恒娥迷賦恳𫮐床 Thanh Đế siết thơ từ nả thản Hằng Nga mê phú ngẩn thua giường (H.Đ.H.) Chúa Xuân yêu thơ phải dừng bước trước bàn thờ để nghe; Hằng Nga mê phú ngồi đầu giường ngơ ngẩn. 𬇧本保眉󱙻󰂇奇 湄結恒娥󰁏𪥤𫯩 Chang bản bấu mì tên vỉ cá Mừa kết Hằng Nga giú nưa bân (C.D.)…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"恒娥"。 2.月神名◇羿之妻。相传曾盗食不死之药而奔月,遂为月神。又称嫦娥﹑常娥。

Từ liên quan

Gần nghĩa

娥眉 · 恆娥 · 恆心 · 恆性 · 恆河 · 恆產 · 恆量 · 恆齒