恆常

héng cháng hằng thường

Hán Việt: hằng thường · Pinyin: héng cháng

Tổng quan

hằng số | liên tục

Cấu tạo: (hằng) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hằng số | liên tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經常。如:「這裡恆常下雨,終年少見陽光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"恒常"; 常规; 常常;经常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"恒常"。 2.常规。 3.常常;经常。

Eng

  • CC-CEDICT constant|constantly
  • Cihui constant; constantly

ja

  • JMdict constancy|permanence