恆德

héng dé hằng đức

Hán Việt: hằng đức · Pinyin: héng dé

Tổng quan

Cấu tạo: (hằng) + (đức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本《易.恒》"恒其德,贞,妇人吉,夫子凶。"后用以指恒久不变的德行; 久远的恩德。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《易.恒》"恒其德,贞,妇人吉,夫子凶。"后用以指恒久不变的德行。 2.久远的恩德。