恆心
hằng tâm
Hán Việt: hằng tâm · Pinyin: héng xīn
Tổng quan
sự kiên trì ấm lòng tốt sẵn có, thường có. hằng tâm hằng tâm ☆Tấm lòng tốt sẵn có, thường có. bền lòng; bền gan; bền chí。長久不變的意志。 學習要有恆心。 học hành cần phải bền lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hằng tâm hằng tâm ☆Tấm lòng tốt sẵn có, thường có.
- Cihui sự kiên trì ấm lòng tốt sẵn có, thường có. hằng tâm hằng tâm ☆Tấm lòng tốt sẵn có, thường có. bền lòng; bền gan; bền chí。長久不變的意志。 學習要有恆心。 học hành cần phải bền lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恆久不變的心志。《孟子.梁惠王上》:「無恆產而有恆心者,惟士為能。若民則無恆產因無恆心。」《兒女英雄傳》第二一回:「一個鄉里的媽媽兒,可曉得甚麼叫作恆心,她又曉得甚麼叫作定力?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长久不变的意志:学习要有~。
Eng
- CC-CEDICT perseverance
- Cihui perseverance
ja
- JMdict steadiness|constancy