恕罪

shù zuìthứ tội

Hán Việt: thứ tội · Pinyin: shù zuì

Tổng quan

xin hãy tha thứ cho tôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.原谅过错。多用为请勿计较的套语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原諒罪過。《三國演義》第二二回:「小弟張飛誤有冒瀆,望乞恕罪。」《儒林外史》第四五回:「我弟兄是寒士,蒙雲峰先生厚愛,凡事不恭,但望恕罪。」

Cấu tạo: 恕 (thứ) + 罪 (tội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xin tha tội
  • VietPhrases thứ tội
  • Biên soạn 恕罪 hùzuì v.o. pardon an offense/fault/sin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原諒罪過。《三國演義》第二二回:「小弟張飛誤有冒瀆,望乞恕罪。」《儒林外史》第四五回:「我弟兄是寒士,蒙雲峰先生厚愛,凡事不恭,但望恕罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.原谅过错。多用为请勿计较的套语。

Eng

  • Cihui please forgive me

Đức

  • Handedict Gunst erweisen

Từ liên quan

Gần nghĩa

罪业 · 罪人 · 罪刑 · 罪名 · 罪咎 · 罪地 · 罪垢 · 罪報