恙虫

dạng trùng

Hán Việt: dạng trùng

Tổng quan

dạng trùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

蜘蛛綱壁蝨目恙蟲亞目動物的通稱。共約一萬種。小者球狀,長徑約五、六釐,大者橢圓,長徑約六、七釐至一分許,喜棲低溼地,夏秋間發生頗盛,幼時多寄生田鼠體上,人一旦被螫,則患部紅腫,頭暈發熱,且易生一種有傳染性的病毒,重則致死。

Cấu tạo: 恙 (dạng) + 蟲 (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mò đỏ
  • VietPhrases dạng trùng
  • Tần suất từ dạng trùng
  • Biên soạn chigger

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi tsutsugamushi

Eng

  • JMdict chigger
  • JMdict jigger
  • JMdict harvest mite (any mite of family Trombiculidae)
  • Cihui 恙蟲 àngchóng n. chigger
  • Tần suất từ n. chigger

ja

  • JMdict 恙虫(つつがむし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

恙虫病 · 恙蟲 · 虫儿 · 虫卵 · 虫子 · 虫害 · 虫情 · 虫洞