恙
dạng
Hán Việt: dạng · Pinyin: yàng
Tổng quan
bệnh tật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàng |
|---|---|
| Hán Việt | dạng |
| Quảng Đông | joeng6 |
| Mân Nam | iong7 |
| Nhật Bản | TSUTSUGA |
| Hàn Quốc | 양 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jangh |
| Phản thiết | 餘亮切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bệnh xoàng. Việc gì. Như hỏi thăm ai thì nói {vô dạng} [無恙] không việc gì chứ ?;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 疾病。如:「小恙」、「別來無恙」。唐.陸龜蒙〈記事〉詩:「春歸迨秋末,固自嬰微恙。」 [動] 憂慮。《史記.卷一一二.平津侯傳》:「君不幸罹霜露之病,何恙不已。」唐.司馬貞.索隱:「恙,憂也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恙 (形声。从心,羊声。本义担忧) 同本义 何恙不已。--《史记》 疾病 当年秦大爷患恙,在我家庄上,住了年余,怎说不认得?--《隋唐演义》 君其专精神,微恙不足论。--秦观《答文潜病中见寄》 又如贱恙 恙虫 恙yàng病微~。平安无~。
Eng
- CC-CEDICT sickness
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】餘亮切【集韻】弋亮切,𠀤音漾。【爾雅·釋詁】恙,憂也。【疏】恙者,聘禮云:公問君,賔對公再𢪙,鄭註云:𢪙其無恙。郭云:今人云無恙,謂無憂也。【廣韻】憂也,病也。 又噬蟲,善食人心。【風俗通】噬蟲能食人心。古者草居,多被此毒,故相問勞曰無恙。如戰國策,趙威后問齊使曰:王亦無恙。說苑,魏文侯語倉庚曰:擊無恙。前漢,武帝報公孫弘曰:何恙不已。晉書文苑,顧愷之與殷仲堪箋,布帆無恙。隋書,日本遣使致書皇帝無恙。皆問勞之辭也。 又叶余章切,音羊。【楚辭·九辯】計專專之不可犯兮,願遂推而爲臧。賴皇天之厚德兮,還及君之無恙。◎按恙㺊二義。一爲蟲,一爲獸。廣韻玉篇分註甚明,自神異經合而一之。字書混引,輟耕錄辨之詳矣。
Thuyết Văn
𢝊也。 从心。⺸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古相問曰不恙、曰無恙皆謂無憂也。 余亮切。十部。
【恙】 (dạng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): ⺸ (⺸) Nghĩa: 𢝊 vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư