恙蟲

dạng trùng

Hán Việt: dạng trùng

Tổng quan

dạng trùng

Cấu tạo: (dạng) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạng trùng
  • Cihui dạng trùng (trombidium sp) (động vật tiết túc, chủng loại rất nhiều, hình dạng bên ngoài không giống nhau, ấu trùng có ba đôi chân, khi trưởng thành có bốn đôi chân. Ấu trùng hút máu của người và chuột, làm cho da bị lở loét, gây đau nhức, có thể truyền bệnh dạng trùng. Triệu chứ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蜘蛛綱壁蝨目恙蟲亞目動物的通稱。共約一萬種。小者球狀,長徑約五、六釐,大者橢圓,長徑約六、七釐至一分許,喜棲低溼地,夏秋間發生頗盛,幼時多寄生田鼠體上,人一旦被螫,則患部紅腫,頭暈發熱,且易生一種有傳染性的病毒,重則致死。

Eng

  • Cihui 恙蟲 àngchóng n. chigger