恚刀

huì dāo khuể đao

Hán Việt: khuể đao · Pinyin: huì dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (khuể) + (đao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓瞋心。因其能如刀之伤人,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓瞋心。因其能如刀之伤人,故称。