恝置

jiá zhì kiết trí

Hán Việt: kiết trí · Pinyin: jiá zhì

Tổng quan

書 thờ ơ; lạnh lùng; mặc nhiên; thản nhiên。淡然置之,不加理會。

Cấu tạo: (kiết) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 thờ ơ; lạnh lùng; mặc nhiên; thản nhiên。淡然置之,不加理會。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫不在意、不加理會。如:「恝置不顧」。《宋史演義》第三四回:「英宗雖入嗣仁宗,但於本生父母,亦斷然不能恝置。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉淡然置之,不加理会。

Eng

  • Cihui 恝置 iázhì v. disregard; neglect