恢奇

huī qí khôi kì

Hán Việt: khôi kì · Pinyin: huī qí

Tổng quan

kiệt xuất; nổi bật。傑出;不平常。

Cấu tạo: (khôi) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiệt xuất; nổi bật。傑出;不平常。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雄偉奇特。《史記.卷一一二.平津侯傳》:「弘為人恢奇多聞,常稱以為人主病不廣大,人臣病不儉節。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恢廓奇诡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.恢廓奇诡。

Eng

  • Cihui 恢奇 uīqí v.p. <wr.> magnificent and eminent (of persons/writings/etc.)