恢弘

huī hóng khôi hoằng

Hán Việt: khôi hoằng · Pinyin: huī hóng

Tổng quan

biến thể của 恢宏

Cấu tạo: (khôi) + (hoằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 恢宏

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣闊。如:「他為人寬厚,氣度恢弘。」也作「恢宏」。 2.擴大、發揚。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「誠宜開張聖聽,以光先帝遺德,恢弘志士之氣。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 恢宏[hui1 hong2]
  • Cihui variant of 恢宏

ja

  • JMdict propagation|spreading out|extending