恣情

zì qíng tứ tình

Hán Việt: tứ tình · Pinyin: zì qíng

Tổng quan

tận hưởng thoải mái | phóng túng hoặc bướng bỉnh

Cấu tạo: (tứ) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận hưởng thoải mái | phóng túng hoặc bướng bỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縱情、任情。《三國志.卷六.魏書.袁術傳》:「昔秦末世,肆暴恣情,虐流天下,毒被生民。」《警世通言.卷一.俞伯牙摔琴謝知音》:「伯牙離楚一十二年,思想故國江山之勝,欲得恣情歡覽,要打從水路大寬轉而回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纵情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纵情。

Eng

  • CC-CEDICT to indulge in something to one's heart's content|wanton or willful
  • Cihui to indulge in something to one's heart's content; wanton or willful