恣情

zì qíngtứ tình

Hán Việt: tứ tình · Pinyin: zì qíng

Tổng quan

tràn trề; thả cửa; phóng túng. 恣情享樂 vui chơi thả cửa 恣情歡笑 vui cười thoải mái; tuỳ ý; bất kỳ. cầm tiền trong tay chớ tiêu sài tuỳ ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.纵情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

縱情、任情。《三國志.卷六.魏書.袁術傳》:「昔秦末世,肆暴恣情,虐流天下,毒被生民。」《警世通言.卷一.俞伯牙摔琴謝知音》:「伯牙離楚一十二年,思想故國江山之勝,欲得恣情歡覽,要打從水路大寬轉而回。」

Cấu tạo: 恣 (tứ) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận hưởng thoải mái
  • Cihui phóng túng hoặc bướng bỉnh
  • Tần suất từ tận hưởng thoải mái , phóng túng hoặc bướng bỉnh; 1. tràn trề; thả cửa; phóng túng. 恣情享樂 vui chơi thả cửa 恣情歡笑 vui cười thoải mái 2. tuỳ ý; bất kỳ. cầm tiền trong tay chớ tiêu sài tuỳ ý.; thả cửa; phóng túng; tuỳ ý; bất kỳ
  • Biên soạn give free rein to one's passions; wanton; arbitrary; wilful ◆adv. to one's heart's content; as much as one likes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縱情、任情。《三國志.卷六.魏書.袁術傳》:「昔秦末世,肆暴恣情,虐流天下,毒被生民。」《警世通言.卷一.俞伯牙摔琴謝知音》:「伯牙離楚一十二年,思想故國江山之勝,欲得恣情歡覽,要打從水路大寬轉而回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.纵情。

Eng

  • Cihui to indulge in something to one's heart's content; wanton or willful
  • Tần suất từ v.o. give free rein to one's passions; wanton; arbitrary; wilful ◆adv. to one's heart's content; as much as one likes

Từ liên quan

Gần nghĩa

恣情纵欲 · 恣情縱慾 · 恣意 · 恣欲 · 恣睡 · 恣睢 · 恣肆 · 情义