tứ

Hán Việt: tứ · Pinyin:

Tổng quan

Phóng túng, tự ý làm láo không kiêng nể gì gọi là {tứ}.

恣情 · 恣意 · 恣欲 · 恣睡 · 恣睢 · 恣肆 · 恣意的 · 恣心所欲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttứ
Quảng Đôngci1
Mân Namtsu3
Nhật BảnHOSHIIMAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄗˋ
Hán ngữ Trung cổciih
Baxter-Sagarttsi[t]-s
Hán ngữ Thượng cổtsi[t]-s
Phản thiết千咨切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phóng túng, tự ý làm láo không kiêng nể gì gọi là {tứ}. Một âm là {thư}. {Thư tuy} [恣睢] trợn mắt nhìn người.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「恣睢」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恣 (形声。从心,次声。本义放纵) 同本义 恣,纵也。--《说文》 所以禁民使不得自恣也。--《淮南书》。注放也。” 遥荡恣雎。--《庄子·大宗师》。李注自得貌。” 无正而恣雎。--《荀子·解蔽》 而无道者之恣行。--《吕氏春秋·禁塞》 纵情性,安恣睢禽兽之行。--《荀子·非十二子》 有无下而不恣睢。--《史记·李斯传》 人生老大须恣意,看君解作一身事。--李白《赋得还山吟送沈四山人》 恃恩自恣。--宋·王谠《唐语林·雅量》 又如恣逆(肆意篡逆);恣逞(任意放 恣zì ⒈放纵,任凭,无拘束~行。~意妄为。 ⒉〈方〉舒服他睡得真~。

Eng

  • CC-CEDICT to abandon restraint|to do as one pleases|comfortable (dialect)

ja

  • JMdict selfish|self-indulgent|arbitrary

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤資四切,資去聲。【說文】縱也。从心次聲。【漢明德馬皇后詔】寵貴橫恣。又【詩·檜風·小序】疾恣也。【鄭箋】恣,謂狡㹟淫戲,不以禮也。 又【五音集韻】千咨切,音趑。恣睢,自得貌。秦刻石文作資。

Thuyết Văn

縱也。 从心。次聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

縱者、緩也。一曰捨也。 資四切。古音在十二部。

【恣】 (tứ ⟨thư⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 次 (thứ) Phiên thiết: Tư tứ thiết Thượng tự: 資 (tư) | Hạ tự: 四 (tứ) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: túng (Buông tha) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢙊