恣睢
tứ tuy
Hán Việt: tứ tuy · Pinyin: zì suī
Tổng quan
(văn học) liều lĩnh | không kiềm chế | tự phụ | tự mãn | quá hài lòng với bản thân
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) liều lĩnh | không kiềm chế | tự phụ | tự mãn | quá hài lòng với bản thân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容暴橫、放縱。《史記.卷六一.伯夷傳》:「盜蹠日殺不辜,肝人之肉,暴戾恣睢,聚黨數千人橫行天下,竟以壽終。」《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「黎、共奮以跋扈兮,羿、浞狂以恣睢。」 2.自得的樣子。《莊子.大宗師》:「夫堯既已黥汝以仁義,而劓汝以是非矣。汝將何以遊夫遙蕩恣睢,轉徙之塗乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放任自得貌; 放纵暴戾; 谓文章气势豪放。
- Tân Hoa Tự Điển 1.放任自得貌。 2.放纵暴戾。 3.谓文章气势豪放。
Eng
- CC-CEDICT (literary) reckless|unbridled|self-indulgent|conceited|overly pleased with oneself
- Cihui 恣睢 ìsuī v. <wr.> 1. be reckless/unbridled 2. be extremely conceited