恣肆
tứ tứ
Hán Việt: tứ tứ · Pinyin: zì sì
Tổng quan
không kiềm chế | không bị ràng buộc | phóng khoáng và không gò bó (phong cách) | táo bạo
Nghĩa
Việt
- Cihui không kiềm chế | không bị ràng buộc | phóng khoáng và không gò bó (phong cách) | táo bạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.放縱。《新唐書.卷一九二.忠義傳中.張巡傳》:「士多豪猾,大吏華南金樹威恣肆。」《三國演義》第一一八回:「言鄧艾專權恣肆,結好蜀人,早晚必反矣。」 2.形容文筆或言論等豪放不拘。宋.曾鞏〈祭王平甫文〉:「至若操紙為文,落筆千字,徜徉恣肆,如不可窮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放纵,没有顾忌骄横恣肆; 酣畅淋漓地肆意发挥听其言汪洋恣肆。
- Tân Hoa Tự Điển ①放纵,没有顾忌骄横恣肆。②酣畅淋漓地肆意发挥听其言汪洋恣肆。
Eng
- CC-CEDICT unrestrained|unbridled|free and unrestrained (style)|bold
- Cihui unrestrained; unbridled; free and unrestrained (style); bold