放肆

fàng sì phóng tứ

Hán Việt: phóng tứ · Pinyin: fàng sì

Tổng quan

buông thả | không kiềm chế | xấc xược | trơ tráo hư Phóng tứ 放恣. phóng tứ phóng tứ ☆Như Phóng tứ 放恣.

Cấu tạo: (phóng) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buông thả | không kiềm chế | xấc xược | trơ tráo hư Phóng tứ 放恣. phóng tứ phóng tứ ☆Như Phóng tứ 放恣.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放縱任意、毫無顧忌。《初刻拍案驚奇》卷三二:「越加放肆,自謂得意。」《紅樓夢》第七三回:「近因鳳姐姐身子不好,幾日園內的人比先放肆了許多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言行)轻率任意,毫无顾忌说话注意点,不要太~。

Eng

  • CC-CEDICT wanton|unbridled|presumptuous|impudent
  • Cihui wanton; unbridled; presumptuous; impudent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恣肆 · 放浪 · 放纵 · 放荡 · 狂妄 · 猖狂 · 肆意

Từ trái nghĩa

忌惮 · 拘谨 · 收敛 · 敛迹