放肆

fàng sìphóng tứ

Hán Việt: phóng tứ · Pinyin: fàng sì

Tổng quan

suồng sã; láo xược; càn rỡ. nói chuyện nên chú ý một chút, không nên suồng sã quá. 這孩子太放肆了. thằng bé này láo thật. 放肆的態度. thái độ suồng sã. 放肆的行為. quen thói láo xược

新华 · Tân Hoa Đại lục

(言行)轻率任意,毫无顾忌说话注意点,不要太~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放縱任意、毫無顧忌。《初刻拍案驚奇》卷三二:「越加放肆,自謂得意。」《紅樓夢》第七三回:「近因鳳姐姐身子不好,幾日園內的人比先放肆了許多。」

Cấu tạo: 放 (phóng) + 肆 (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Phóng tứ 放恣.; phóng tứ/phỏng tứ: làm càn/suồng sã/láo xược/càn rỡ; buông thả , không kiềm chế , xấc xược , trơ tráo; tính trơ trẽn, tính không biết xấu hổ, tính không biết thẹn tính tự phụ, tính quá tự tin, sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng; suồng sã; láo xược; càn rỡ. nói chuyện nên chú ý một chút, không nên suồng sã quá. 這孩子太放肆了. thằng bé này láo thật. 放肆的態度. thái độ suồng sã. 放肆的行為. quen thói láo xược.; suồng sã; láo xược; càn rỡ
  • Biên soạn v.p. unbridled; wanton; impudent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放縱任意、毫無顧忌。《初刻拍案驚奇》卷三二:「越加放肆,自謂得意。」《紅樓夢》第七三回:「近因鳳姐姐身子不好,幾日園內的人比先放肆了許多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言行)轻率任意,毫无顾忌说话注意点,不要太~。
  • Kaggle Zh-Vi at liberty

Eng

  • Cihui wanton; unbridled; presumptuous; impudent
  • Tần suất từ v.p. unbridled; wanton; impudent , Bùyào tài ∼ le. Don't be too unrestricted

other

  • Nguồn khác Như Phóng tứ 放恣

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恣肆 · 放浪 · 放纵 · 放荡 · 狂妄 · 猖狂 · 肆意

Từ trái nghĩa

忌惮 · 拘谨 · 收敛 · 敛迹