恤孤
tuất cô
Hán Việt: tuất cô · Pinyin: xù gū
Tổng quan
tuất cô; cứu giúp người cô độc, không nơi nương tựa
1.存恤孤弱的人。
救濟孤獨無依的人。《禮記.大學》:「上老老而民興孝,上長長而民興弟,上恤孤而民不倍,是以君子有絜矩之道也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chăm sóc cô nhi
- VietPhrases cứu giúp người cô độc, không nơi nương tựa
- Biên soạn care for orphaned children and the lonely elderly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 救濟孤獨無依的人。《禮記.大學》:「上老老而民興孝,上長長而民興弟,上恤孤而民不倍,是以君子有絜矩之道也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.存恤孤弱的人。
Eng
- Cihui 恤孤 ùgū* v.o. care for orphaned children and the lonely elderly