恤禮

xù lǐ tuất lễ

Hán Việt: tuất lễ · Pinyin: xù lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tuất) + (lễ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋时,诸侯之间一国遭受战乱,他国遣使表示慰问,谓之"恤礼"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时,诸侯之间一国遭受战乱,他国遣使表示慰问,谓之"恤礼"。