恤老
tuất lão
Hán Việt: tuất lão
Tổng quan
ứu giúp người già cả. tuất lão tuất lão ☆Cứu giúp người già cả. chăm sóc, cứu giúp người nghèo già cả。憐憫貧老而加以周濟照顧。
Nghĩa
Việt
- Cihui ứu giúp người già cả. tuất lão tuất lão ☆Cứu giúp người già cả. chăm sóc, cứu giúp người nghèo già cả。憐憫貧老而加以周濟照顧。
Eng
- Cihui 恤老 ùlǎo* v.o. relieve the aged