恤贫

tuất bần

Hán Việt: tuất bần

Tổng quan

giúp đỡ người nghèo; tế bần

新华 · Tân Hoa Đại lục

周濟貧民。《周禮.地官.大司徒》:「以保息六養萬民,一曰慈幼,二曰養老,三曰振窮,四曰恤貧。」漢.鄭玄.注:「恤貧,貧無財業,稟貸之。」

Cấu tạo: 恤 (tuất) + 貧 (bần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuất bần: giúp đỡ người nghèo/tế bần
  • Biên soạn give relief to the poor

Eng

  • Cihui 恤貧 ùpín v.o. give relief to the poor

Từ liên quan

Gần nghĩa

恤匮 · 恤嫠 · 恤孤 · 恤老 · 恤衫 · 恤貧 · 恤金 · 恤養