恥笑

chǐ xiào sỉ tiếu

Hán Việt: sỉ tiếu · Pinyin: chǐ xiào

Tổng quan

chế nhạo ai | chế giễu hê cười, làm cho xấu hổ. sỉ tiếu sỉ tiếu ☆Chê cười, làm cho xấu hổ. chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; khinh bỉ chê cười。鄙視和嘲笑。

Cấu tạo: (sỉ) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sỉ tiếu sỉ tiếu ☆Chê cười, làm cho xấu hổ.
  • Cihui chế nhạo ai | chế giễu hê cười, làm cho xấu hổ. sỉ tiếu sỉ tiếu ☆Chê cười, làm cho xấu hổ. chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; khinh bỉ chê cười。鄙視和嘲笑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏笑、看不起。《大宋宣和遺事.亨集》:「你是個聰明人,何為因一匪人,將功名富貴廢了?何痴迷之甚?豈不令人恥笑!」《文明小史》第五○回:「並不是我本事不濟。倘然辭了他,跑到香港,一定被人恥笑,不如將就將就罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄙视和嘲笑:被人~。

Eng

  • CC-CEDICT to sneer at sb|to ridicule
  • Cihui to sneer at sb; to ridicule

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嗤笑

Từ trái nghĩa

赞颂