恥笑

chǐ xiàosỉ tiếu

Hán Việt: sỉ tiếu · Pinyin: chǐ xiào

Tổng quan

chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; khinh bỉ chê cười

新华 · Tân Hoa Đại lục

鄙视和嘲笑:被人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

譏笑、看不起。《大宋宣和遺事.亨集》:「你是個聰明人,何為因一匪人,將功名富貴廢了?何痴迷之甚?豈不令人恥笑!」《文明小史》第五○回:「並不是我本事不濟。倘然辭了他,跑到香港,一定被人恥笑,不如將就將就罷。」

Cấu tạo: 恥 (sỉ) + 笑 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ giễu cợt; nhạo báng; chế nhạo; chế giễu; khinh bỉ chê cười
  • Biên soạn 恥笑 hǐxiào* v. ridicule; mock

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏笑、看不起。《大宋宣和遺事.亨集》:「你是個聰明人,何為因一匪人,將功名富貴廢了?何痴迷之甚?豈不令人恥笑!」《文明小史》第五○回:「並不是我本事不濟。倘然辭了他,跑到香港,一定被人恥笑,不如將就將就罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄙视和嘲笑:被人~。

Eng

  • Cihui to sneer at sb; to ridicule
  • Tần suất từ 恥笑 hǐxiào* v. ridicule; mock

other

  • Nguồn khác Chê cười, làm cho xấu hổ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嗤笑

Từ trái nghĩa

赞颂