恨事
hận sự
Hán Việt: hận sự · Pinyin: hèn shì
Tổng quan
một việc đáng tiếc hoặc oán hận iệc đáng giận. hận sự hận sự ☆Việc đáng giận.
Nghĩa
Việt
- Cihui một việc đáng tiếc hoặc oán hận iệc đáng giận. hận sự hận sự ☆Việc đáng giận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 令人遺憾的事。唐.劉禹錫〈三閣辭〉四首之一:「不應有恨事,嬌甚卻成愁。」《兒女英雄傳》第五回:「他自己心中有一腔瀰天恨事,透骨酸心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 憾事:引为~。
Eng
- CC-CEDICT a matter for regret or resentment
- Cihui a matter for regret or resentment
ja
- JMdict regrettable matter