恨事
hận sự
Hán Việt: hận sự · Pinyin: hèn shì
Tổng quan
việc đáng tiếc; chỉ tiếc; chỉ hận một điều. 引為恨事 gây nên việc đáng tiếc
憾事:引为~。
令人遺憾的事。唐.劉禹錫〈三閣辭〉四首之一:「不應有恨事,嬌甚卻成愁。」《兒女英雄傳》第五回:「他自己心中有一腔瀰天恨事,透骨酸心。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Việc đáng giận.; việc đáng tiếc; chỉ tiếc; chỉ hận một điều. 引為恨事 gây nên việc đáng tiếc; iệc đáng giận.; một việc đáng tiếc hoặc oán hận; chỉ tiếc; chỉ hận một điều; hận sự; việc đáng giận
- Biên soạn 恨事 hènshì n. a matter of regret M:²jiàn/³zhuāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 令人遺憾的事。唐.劉禹錫〈三閣辭〉四首之一:「不應有恨事,嬌甚卻成愁。」《兒女英雄傳》第五回:「他自己心中有一腔瀰天恨事,透骨酸心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 憾事:引为~。
Eng
- JMdict regrettable matter
- Cihui a matter for regret or resentment
- Tần suất từ 恨事 hènshì n. a matter of regret M:²jiàn/³zhuāng
ja
- JMdict 恨事(こんじ)
other
- Nguồn khác Việc đáng giận