恨人

hèn rén hận nhân

Hán Việt: hận nhân · Pinyin: hèn rén

Tổng quan

khiêu khích | bực tức

Cấu tạo: (hận) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêu khích | bực tức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.失意而多恨之人。《文選.江淹.恨賦》:「人生到此,天道寧論,於是僕本恨人,心驚不已。」 2.令人可恨。《老殘遊記二編》第四回:「誰知道往常天明的很快,今兒要他天明,越看那窗戶越不亮,真是恨人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人生气;让人怨恨:他又把饭做煳了,真~!

Eng

  • CC-CEDICT provoking|exasperating
  • Cihui provoking; exasperating