恨海

hèn hǎi hận hải

Hán Việt: hận hải · Pinyin: hèn hǎi

Tổng quan

iển giận, chỉ lòng giận rất to lớn. hận hải hận hải ☆Biển giận, chỉ lòng giận rất to lớn.

Cấu tạo: (hận) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iển giận, chỉ lòng giận rất to lớn. hận hải hận hải ☆Biển giận, chỉ lòng giận rất to lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻怨恨之深。如:「恨海愁波」。清.龔自珍〈己亥雜詩〉三一五首之二六八:「萬一天填恨海平,羽琌安穩貯雲英。」 2.書名。清吳趼人著。以庚子事變為故事背景的言情小說。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻无穷无尽的怨恨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻无穷无尽的怨恨。

Eng

  • Cihui 恨海 ènhǎi n. deep hatred