恨血

hèn xuè hận huyết

Hán Việt: hận huyết · Pinyin: hèn xuè

Tổng quan

Cấu tạo: (hận) + (huyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓屈死者的血。语本《庄子.外物》"苌弘死于蜀,藏其血,三年而化为碧。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓屈死者的血。语本《庄子.外物》"苌弘死于蜀,藏其血,三年而化为碧。"